Chọn BYD Dolphin 2026 hay Geely EX2? Bảng so sánh thông số mới nhất 2026

Mẫu xe đắt hơn chưa chắc nhiều trang bị hơn, tuy nhiên BYD Dolphin vẫn có những lợi thế nhất định so với đối thủ đồng hương.

KÍCH THƯỚC
 BYD DOLPHINGEELY EX2
Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao)4.290 x 1.770 x 1.570 mm4.135 x 1.805 x 1.580 mm
Chiều dài trục cơ sở2.700 mm2.650 mm
Khoảng sáng gầm155 mm160 mm
Bán kính quay đầu5,25 m4,95 m
Khối lượng không tải1.520 kg1.300 kg
TRANG BỊ
Đèn chiếu sáng chínhLED có gương cầu hỗ trợLED có gương cầu hỗ trợ
Đèn tự động
Điều khiển đèn pha thông minh
Cốp trước
Gương chiếu hậu gập điện
Cảm biến áp suất lốp
Màn hình tốc độ5 inch8,8 inch
Màn hình giải trí trung tâm12,8 inch14,6 inch
Ghế láiChỉnh điện 6 hướngChỉnh điện 6 hướng
Ghế hành kháchChỉnh điện 4 hướngChỉnh cơ 4 hướng
Điều hòa1 vùng1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Cổng sạc hàng ghế sau1 x USB A
1 x USB C
1 x USB A
Sạc không dây
Đèn trang trí nội thất
Lọc bụi mịn PM2.5
VẬN HÀNH
Động cơĐộng cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửuĐộng cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Hệ dẫn độngCầu trướcCầu sau
Dung lượng pin50,25 kWh39,4 kWh
Phạm vi di chuyển435 km (NEDC)395 km (NEDC)
Công suất sạc DC60 kW70 kW
Hệ thống treo trướcMacPhersonMacPherson
Hệ thống treo sauThanh dầm xoắnĐa liên kết
AN TOÀN
Số túi khí66
Chế độ láiEco, SportEco, Normal, Sport
Điều khiển hành trình thích ứng
Cảnh báo lệch làn đường
Phanh khẩn cấp tự động
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Làm sạch đĩa phanh
Tự động khóa cửa khi di chuyển
Camera360 độ giả lập nhìn xuyên gầm360 độ giả lập nhìn xuyên gầm
PHIÊN BẢN & GIÁ BÁN
Số phiên bản12
Giá niêm yết569 triệu đồng459-499 triệu đồng

    Khung giờ liên hệ

    5/5 - (1 bình chọn)

    Để lại một bình luận

      Khung giờ liên hệ